Máy chà nhám dùng pin WORX WU657.9(bare)
-
Liên hệ
- Thông tin sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
Worx WU657.9 - Máy Chà Nhám Pin 20V Brushless Đế 125mm, 3 Cấp Tốc Độ, Thiết Kế Low-Profile Siêu Phẳng
Worx WU657.9 sở hữu thiết kế low-profile hạ thấp trọng tâm thân máy giúp lực đè bề mặt phân bổ đồng đều, giảm hiện tượng rung phản hồi khi xả nhám liên tục trên gỗ cứng hoặc bề mặt sơn bả. Kết cấu công thái học với kích thước tổng thể 256 x 210 x 148 mm cho khả năng áp sát lòng bàn tay cực tốt, kết hợp trọng lượng siêu nhẹ chỉ 1,2 kg giúp thao tác linh hoạt bằng một tay khi làm việc trên cao hoặc xử lý các khu vực góc cạnh hẹp tại công trình.

Tổng thể máy chà nhám Worx WU657.9
* Đặc điểm nổi bật của Worx WU657.9
Động cơ không chổi than công nghệ Brushless
Động cơ không chổi than loại bỏ hoàn toàn ma sát cổ góp, giảm hao mòn cơ khí trong quá trình vận hành tải cao.
Tối ưu hiệu suất chuyển đổi điện năng thành động năng, giảm mạnh nhiệt lượng thất thoát khi chà nhám liên tục.
Duy trì tốc độ dao động ổn định khi làm việc trên bề mặt gỗ cứng hoặc lớp sơn dày.
Giảm rung động phản hồi lên cổ tay người vận hành, tăng độ ổn định khi xả nhám tinh.
Rô-to nam châm vĩnh cửu dòng Rare-Earth
Cụm Rô-to nam châm vĩnh cửu Rare-Earth tạo từ trường mạnh và ổn định ở dải tốc độ cao.
Gia tăng khả năng duy trì mô-men xoắn trong điều kiện người dùng đè tải mạnh lên mặt chà.
Giảm hiện tượng sụt tốc độ quỹ đạo khi xử lý bề mặt diện tích lớn.
Tăng độ mượt của chuyển động lệch tâm quỹ đạo 3 mm giúp hạn chế vết xoáy mâm.
Stato cuộn dây đồng tinh khiết mật độ cao
Stato cuộn dây đồng mật độ cao tăng hiệu quả dẫn điện và giảm tổn hao dòng tải.
Khả năng chịu nhiệt tốt khi vận hành thời gian dài ở tốc độ tối đa 11.000 opm.
Tăng độ ổn định điện từ trong quá trình điều khiển pha điện tử.
Giảm nguy cơ quá nhiệt cục bộ khi làm việc liên tục trên bề mặt sơn bả hoặc kim loại.
* Cơ chế sử dụng mạch điện tử trên Worx WU657.9
Hệ thống điều khiển pha điện tử MCU liên tục giám sát tải thực tế để duy trì dao động ổn định.
Cụm cảm biến Hall kiểm soát vị trí quay của Rô-to theo thời gian thực.
Tự động điều chỉnh dải xung điện nhằm giữ mô-men xoắn không bị suy giảm khi tì ép mạnh lên bề mặt gỗ.
Kiểm soát chính xác tốc độ quỹ đạo ở từng cấp tải khác nhau.
Hạn chế hiện tượng hụt vòng tua khi xả nhám diện tích lớn.
Cò điều chỉnh điện tử cho phép chuyển đổi nhanh giữa 3 cấp tốc độ kỹ thuật số.
Hệ thống hút bụi chủ động qua đế 8 lỗ hút bụi đẩy phoi mịn trực tiếp vào túi chứa.
Giảm lượng bụi mịn phát tán trong môi trường thi công kín.
* Chứng nhận và hiệu suất thực tế của Worx WU657.9
Tốc độ quỹ đạo không tải đạt tối đa 11.000 opm giúp tăng tốc độ hoàn thiện bề mặt.
Hỗ trợ 3 cấp tốc độ kỹ thuật số gồm:
6.000 opm
8.500 opm
11.000 opm
Đường kính đĩa chà tiêu chuẩn 125 mm phổ biến, dễ thay thế vật tư.
Biên độ lệch tâm kỹ thuật 3 mm tối ưu cho cả xả nhám thô và hoàn thiện tinh.
Giảm rõ rệt hiện tượng tạo vết xoáy mâm trên lớp sơn hoàn thiện.
Hệ thống cân bằng rung động giúp máy vận hành ổn định ở tốc độ cao.
Trọng lượng thân máy chỉ 1,2 kg tăng khả năng kiểm soát khi thao tác liên tục bằng một tay.
* Ngành sử dụng
Ngành sản xuất đồ gỗ và mộc nội thất cao cấp
Chà mịn bề mặt ván MDF, plywood và gỗ tự nhiên.
Hoàn thiện lớp sơn PU trước khi đánh bóng.
Xử lý các bề mặt cong hoặc góc cạnh chi tiết.
Giảm hiện tượng sọc xoáy trên bề mặt veneer cao cấp.
Ngành thi công sơn bả và hoàn thiện tường vách
Xả nhám lớp bột bả hoàn thiện.
Làm phẳng các mảng sơn lót trước khi phủ màu.
Chà nhám trần thạch cao và vách dựng nội thất.
Tăng độ đồng đều bề mặt trước khi hoàn thiện sơn nước.
Xưởng cơ khí xử lý sơn bề mặt và gara oto
Làm sạch lớp sơn cũ trên chi tiết kim loại.
Xử lý bề mặt chống rỉ trước khi sơn phủ.
Chà tinh bề mặt composite và nhựa kỹ thuật.
Hoàn thiện bề mặt thân vỏ ô tô sau xử lý matit.
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|---|---|
|
Mã sản phẩm |
WU657.9 (Thân máy đơn / Bare) |
|
Điện áp pin |
20 V |
|
Kiểu động cơ |
Không chổi than (Brushless) |
|
Đường kính đĩa chà (Đế gai) |
125 mm (Loại đĩa 8 lỗ hút bụi) |
|
Đường kính quỹ đạo lệch tâm |
3 mm |
|
Điều chỉnh tốc độ |
3 cấp tốc độ kỹ thuật số |
|
Tốc độ quỹ đạo không tải theo cấp |
6.000 / 8.500 / 11.000 opm |
|
Kích thước tổng thể thân máy |
256 x 210 x 148 mm |
|
Trọng lượng (Chưa kèm pin) |
1,2 kg |



