Máy khoan đục dùng pin Milwaukee M18 FHAC16
-
Liên hệ
- Thông tin sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
Máy khoan bê tông Milwaukee M18 FHAC16 - Động cơ POWERSTATE™ lực đập 1.6J, SDS-Plus 16mm nhỏ gọn tối ưu khoan trần
* Mô tả sản phẩm
Máy khoan bê tông Milwaukee M18 FHAC16 kết hợp động cơ không chổi than POWERSTATE™ với cơ cấu búa khí nén tinh gọn, tạo lực đập 1.6J theo chuẩn EPTA để xử lý các vị trí khoan bê tông trong dải đường kính đến 16mm. Thân máy chỉ khoảng 1.8kg khi chưa lắp pin giúp giảm tải lên cổ tay và cánh tay khi thao tác ở tư thế với tay, khoan trần hoặc làm việc trong hốc tủ kỹ thuật chật hẹp. Chuôi gài SDS-Plus hỗ trợ thay mũi nhanh, truyền lực đập trực tiếp và ổn định, trong khi hệ thống điều khiển điện tử REDLINK PLUS™ kiểm soát hoạt động của động cơ và nguồn cấp nhằm hạn chế tình trạng sụt áp, quá nhiệt khi khoan ép tải. Với hai chế độ khoan thường và khoan búa, thiết bị đáp ứng nhóm công việc cơ điện, xây dựng hoàn thiện và bảo trì cần một máy khoan bê tông nhỏ gọn nhưng vẫn duy trì lực đập phù hợp.

Cận cảnh máy khoan bê tông Milwaukee M18 FHAC16| Huê Cường
* Đặc điểm nổi bật của Máy khoan bê tông Milwaukee
Động cơ không chổi than POWERSTATE™ tối ưu dòng tải
- Động cơ không chổi than POWERSTATE™ loại bỏ cụm chổi than tiếp xúc cơ học, giảm hao mòn tại bộ phận chuyển mạch và duy trì khả năng truyền cơ năng ổn định từ nguồn điện của hệ pin M18™ REDLITHIUM™ 18V đến cơ cấu truyền động.
- Cấu trúc động cơ nhỏ gọn giúp duy trì tỉ số công suất trên khối lượng ở mức phù hợp với công việc khoan bê tông nhẹ tải, đặc biệt khi người thợ phải nâng máy trong thời gian dài hoặc thao tác liên tục ở vị trí cao.
- Khả năng điều tiết dòng điện theo tải giúp máy duy trì chuyển động quay ổn định hơn khi mũi khoan bắt đầu ăn sâu vào vật liệu, đồng thời hạn chế tình trạng động cơ bị ép tải kéo dài.
Lực đập 1.6J chuẩn EPTA trong thân máy nhỏ gọn
- Cơ cấu búa khí nén tạo năng lượng va đập 1.6J theo chuẩn EPTA, cung cấp xung lực tịnh tiến phù hợp cho các lỗ khoan bê tông có đường kính tối đa 16mm.
- Trọng lượng thân máy khoảng 1.8kg chưa gồm pin giúp giảm mô-men tải lên cổ tay khi khoan trần, khoan tường hoặc thao tác với máy ở vị trí ngang vai và trên đầu.
- Dải tốc độ đập 0 - 4.740 lần/phút kết hợp tốc độ quay 0 - 1.310 vòng/phút cho phép kiểm soát nhịp khoan theo đường kính mũi, độ cứng vật liệu và yêu cầu thi công.
Bo mạch thông minh REDLINK PLUS™ bảo vệ toàn diện
- Hệ thống điều khiển điện tử REDLINK PLUS™ giám sát trạng thái vận hành, điều tiết dòng cấp cho động cơ nhằm hạn chế hiện tượng sụt áp và gia tăng nhiệt khi mũi khoan chịu tải lớn.
- Khi tải cơ học tăng cao, cơ chế bảo vệ điện tử hỗ trợ kiểm soát dòng điện và nhiệt độ của hệ thống, giảm nguy cơ quá tải kéo dài gây ảnh hưởng đến động cơ và nguồn pin.
- Khả năng phối hợp giữa động cơ, bộ điều khiển và hệ pin tạo thành một hệ thống vận hành đồng bộ, đặc biệt hữu ích khi Máy khoan bê tông Milwaukee được sử dụng cho các chu kỳ khoan ngắn, lặp lại nhiều lần trong công việc lắp đặt.
Cơ chế truyền động khí nén và bảo vệ điện tử trên Máy khoan bê tông Milwaukee
- Buồng nén khí và piston tạo áp suất bên trong cơ cấu búa, chuyển chuyển động quay của động cơ thành xung lực đập tịnh tiến truyền trực tiếp đến chuôi SDS-Plus, giúp mũi khoan tạo lực phá vật liệu theo từng chu kỳ va đập.
- Cơ cấu truyền động được bố trí tinh gọn trong thân máy nhằm duy trì đường truyền lực ngắn và ổn định. Khi làm việc, lực đập tập trung vào mũi khoan thay vì chỉ dựa vào lực tỳ của người sử dụng.
- Bộ điều khiển điện tử theo dõi trạng thái tải và nhiệt độ trong quá trình vận hành. Khi phát sinh tình trạng kẹt mũi hoặc tải tăng bất thường, hệ thống có khả năng giới hạn hoặc ngắt dòng để giảm nguy cơ quá tải và bảo vệ cụm truyền động.
* Chứng nhận hiệu suất thực tế của Máy khoan bê tông Milwaukee
- Năng lượng va đập đạt 1.6 J (EPTA), tốc độ không tải 0 - 1.310 vòng/phút, tốc độ đập 0 - 4.740 lần/phút, đáp ứng yêu cầu khoan búa trong nhóm công việc cơ điện và hoàn thiện.
- Khả năng khoan bê tông tối đa 16 mm, đồng thời hỗ trợ khoan thép 10 mm và gỗ 13 mm, giúp mở rộng phạm vi gia công khi một thiết bị cần xử lý nhiều loại vật liệu.
- Trọng lượng thân máy chỉ xấp xỉ 1.8 kg, tạo lợi thế rõ rệt khi khoan trên cao, khoan trần nhẹ tải và làm việc tại những vị trí có không gian thao tác hạn chế.
* Ngành sử dụng của Máy khoan bê tông Milwaukee
Thi công cơ điện M&E trần treo và hệ thống PCCC
- Sử dụng để khoan cấy ty ren, tạo lỗ lắp giá treo ống và khay cáp, đặc biệt tại vị trí trần bê tông nơi người thợ cần thiết bị nhẹ để kiểm soát tốt hướng khoan.
- Phù hợp cho công việc đóng nở đạn 6mm - 10mm ngược trần, khoan lỗ neo và lắp các chi tiết phụ trợ cho hệ thống cơ điện, đường ống và thiết bị PCCC.
Lắp đặt nội thất hoàn thiện và thi công nhôm kính
- Hỗ trợ khoan lỗ bê tông để gắn khung bao cửa sổ, giá đỡ, thanh liên kết và các chi tiết cố định trong quá trình hoàn thiện công trình.
- Kích thước nhỏ gọn giúp Máy khoan bê tông Milwaukee dễ thao tác tại góc tường, hốc kỹ thuật, khu vực sát trần hoặc vị trí phía sau hệ tủ khi không gian cầm máy bị giới hạn.
Bảo trì tòa nhà công nghiệp và dân dụng
- Phù hợp cho công việc khoan lỗ sửa chữa, lắp bảng kỹ thuật, giá đỡ thiết bị, thanh cố định và các chi tiết cơ khí cần neo trực tiếp vào nền bê tông.
- Hai chế độ khoan thường và khoan búa cho phép chuyển đổi giữa khoan vật liệu thông thường và tạo lỗ trên bê tông mà không cần sử dụng thêm một thân máy khác cho các công việc nhẹ.

Chứng nhận từ Milwaukee Tool Việt Nam là minh chứng cho uy tín và chất lượng của Huê Cường trong việc phân phối các sản phẩm Milwaukee chính hãng trên thị trường.
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|---|---|
|
Mã sản phẩm |
M18 FHAC16 (Phiên bản Bare Tool) |
|
Thương hiệu |
Milwaukee |
|
Dòng sản phẩm |
Máy khoan bê tông dùng pin nhỏ gọn (Compact SDS-Plus Rotary Hammer) |
|
Điện áp định danh |
18V (Hệ pin M18™ REDLITHIUM™) |
|
Động cơ vận hành |
Động cơ không chổi than POWERSTATE™ Brushless |
|
Chuẩn chuôi gài đầu cặp |
SDS-Plus |
|
Lực đập định mức (Chuẩn EPTA) |
1.6 J |
|
Tốc độ không tải |
0 - 1.310 vòng/phút |
|
Tốc độ đập dưới tải |
0 - 4.740 lần/phút |
|
Khả năng khoan bê tông tối đa |
16 mm |
|
Khả năng khoan thép / gỗ |
10 mm / 13 mm |
|
Chế độ hoạt động |
2 chế độ (Khoan thường và Khoan búa) |
|
Trọng lượng thân máy (chưa pin) |
Xấp xỉ 1.8 kg |




